HỌC PHÍ CIEC

Trường CIEC có hai dạng ký túc xá gồm Townhouse (ký túc xá bên ngoài, các trường 3 phút đi xe ô tô) và Center (ký túc xá bên trong trường).

Phòng đôi A của Townhouse có toilet riêng trong phòng, còn phòng đôi B của Townhouse thì dùng toilet bên ngoài (2 phòng 1 toilet).

Chi phí học và sinh hoạt tại CIEC sẽ được phân ra thành hai kiểu du học: Có phụ huynh đi cùng và không có phụ huynh đi cùng

CÓ PHỤ HUYNH ĐI CÙNG

Nếu phụ huynh không học thì chỉ cần trả tiền ký túc xá

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng ba toilet riêng ( Townhouse) 720 1440 2160 2880 3600 4320
Phòng đôi toilet chung ( Townhouse) 780 1560 2340 3120 3900 4680
Phòng đôi toilet riêng ( Townhouse) 820 1640 2460 3280 4100 4920
Phòng ba ( Center) 780 1560 2340 3120 3900 4680
Phòng đôi (Center) 680 1360 2040 2720 3400 4080

Chi phí các khóa dưới đây đã bao gồm học phí tại trường, chi phí dọn dẹp, giặt là, 3 bữa ăn chính.

Đối với các khóa học có tham gia nghe giảng hoặc học tại các trường quốc tế, dân lập tại Philippines thì sẽ phải trả thêm chi phí cho các trường. ( CIEC IMMERSION, OVERSEAS SCHOOL)

KHÓA TIẾNG ANH KINDERGARTEN/ JUNIOR
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng ba toilet riêng ( Townhouse) 1540 3080 4620 6160 7700 9240
Phòng đôi toilet chung ( Townhouse) 1600 3200 4800 6400 8000 9600
Phòng đôi toilet riêng ( Townhouse) 1640 3280 4920 6560 8200 9840
Phòng ba ( Center) 1500 3000 4500 6000 7500 9000
Phòng đôi (Center) 1600 3200 4800 6400 8000 9600
KHÓA TIẾNG ANH INTENSIVE SPARTA
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng ba toilet riêng ( Townhouse) 1920 3840 5760 7680 9600 11520
Phòng đôi toilet chung ( Townhouse) 1980 3960 5940 7920 9900 11880
Phòng đôi toilet riêng ( Townhouse) 2020 4040 6060 8080 10100 12120
Phòng ba ( Center) 1880 3760 5640 7520 9400 11280
Phòng đôi (Center) 1980 3960 5940 7920 9900 11880
IELTS BASIC/IELTS GUARANTEE/ TOEFL
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng ba toilet riêng ( Townhouse) 1640 3280 4920 6560 8200 9840
Phòng đôi toilet chung ( Townhouse) 1700 3400 5100 6800 8500 10200
Phòng đôi toilet riêng ( Townhouse) 1740 3480 5220 6960 8700 10440
Phòng ba ( Center) 1600 3200 4800 6400 8000 9600
Phòng đôi (Center) 1700 3400 5100 6800 8500 10200

** Đối với khóa IELTS GUARANTEE yều cầu đăng kí tối thiểu là 12 tuần

KHÓA ESL CHO NGƯỜI GIÁM HỘ ( FULL NGÀY)
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng ba toilet riêng ( Townhouse) 1420 2840 4260 5680 7100 8520
Phòng đôi toilet chung ( Townhouse) 1480 2960 4440 5920 7400 8880
Phòng đôi toilet riêng ( Townhouse) 1520 3040 4560 6080 7600 9120
Phòng ba ( Center) 1380 2760 4140 5520 6900 8280
Phòng đôi (Center) 1480 2960 4440 5920 7400 8880
KHÓA ESL CHO NGƯỜI GIÁM HỘ ( NỬA NGÀY)
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng ba toilet riêng ( Townhouse) 1240 2480 3720 4960 6200 7440
Phòng đôi toilet chung ( Townhouse) 1300 2600 3900 5200 6500 7800
Phòng đôi toilet riêng ( Townhouse) 1340 2680 4020 5360 6700 8040
Phòng ba ( Center) 1200 2400 3600 4800 6000 7200
Phòng đôi (Center) 1300 2600 3900 5200 6500 7800
KHÓA CIEC IMMERSION
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng ba toilet riêng ( Townhouse) 1540 3080 4620 6160 7700 9240
Phòng đôi toilet chung ( Townhouse) 1600 3200 4800 6400 8000 9600
Phòng đôi toilet riêng ( Townhouse) 1640 3280 4920 6560 8200 9840
Phòng ba ( Center) 1500 3000 4500 6000 7500 9000
Phòng đôi (Center) 1600 3200 4800 6400 8000 9600

**Khóa CIEC Immersion yêu cầu đăng kí tối thiểu 4 tuần, chưa bao gồm chi phí nghe giảng tại trường địa phương dao động 100-200 đô/ 4 tuần ( tùy trường)

KHÓA SCHOOL PREPARATION
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng ba toilet riêng ( Townhouse) 1920 3840 5760 7680 9600 11520
Phòng đôi toilet chung ( Townhouse) 1980 3960 5940 7920 9900 11880
Phòng đôi toilet riêng ( Townhouse) 2020 4040 6060 8080 10100 12120
Phòng ba ( Center) 1880 3760 5640 7520 9400 11280
Phòng đôi (Center) 1980 3960 5940 7920 9900 11880

** Khóa yêu cầu đăng kí tối thiểu 3 tháng, tùy vào trình độ của học sinh

KHÓA OVESEAS SCHOOL
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng ba toilet riêng ( Townhouse) 1540 3080 4620 6160 7700 9240
Phòng đôi toilet chung ( Townhouse) 1600 3200 4800 6400 8000 9600
Phòng đôi toilet riêng ( Townhouse) 1640 3280 4920 6560 8200 9840
Phòng ba ( Center) 1500 3000 4500 6000 7500 9000
Phòng đôi (Center) 1600 3200 4800 6400 8000 9600

*Chưa bao gồm chi phí năm học tại trường quốc tế/dân lập tại Philippines

KHÓA CIDEC
HỌC PHÍ NĂM HỌC TẠI CIDEC: 2500 USD/ LỚP/( 6-8 tháng tùy trình độ của học sinh)
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng ba toilet riêng ( Townhouse) 1920 3840 5760 7680 9600 11520
Phòng đôi toilet chung ( Townhouse) 1980 3960 5940 7920 9900 11880
Phòng đôi toilet riêng ( Townhouse) 2020 4040 6060 8080 10100 12120
Phòng ba ( Center) 1880 3760 5640 7520 9400 11280
Phòng đôi (Center) 1980 3960 5940 7920 9900 11880

KHÔNG CÓ PHỤ HUYNH ĐI CÙNG

Chi phí dưới đây đã bao gồm học phí tại trường, chi phí dọn dẹp, giặt là, 3 bữa ăn, chi phí điện, nước, các hoạt động nửa ngày và phí quản lý học sinh.

Đối với các khóa học có tham gia nghe giảng hoặc học tại các trường quốc tế, dân lập tại Philippines thì sẽ phải trả thêm chi phí cho các trường. ( CIEC IMMERSION, OVERSEAS SCHOOL)

KHÓA INTENSIVE SPARTA
Thời gian 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Tổng 2050 4100 6150 8200 10250 12300
KHÓA SCHOOL PREPARATION
Thời gian 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Tổng 2050 4100 6150 8200 10250 12300
KHÓA CIEC IMMERSION
Thời gian 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Tổng 1800 3600 5400 7200 9000 10800
KHÓA OVERSEAS SCHOOL
Thời gian 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Tổng 1800 3600 5400 7200 9000 10800
KHÓA IELTS BASIC/IELTS GUARANTEE/ TOEFL
Thời gian 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Tổng 2200 4400 6600 8800 11000 13200

** Đối với khóa IELTS GUARANTEE yều cầu đăng kí tối thiểu là 12 tuần

KHÓA CIDEC
HỌC PHÍ NĂM HỌC TẠI CIDEC: 2500 USD/ LỚP/( 6-8 tháng tùy trình độ của học sinh)
Thời gian 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Tổng 2050 4100 6150 8200 10250 12300

CÁC CHI PHÍ ĐỊA PHƯƠNG

Nội dung Đơn giá Ghi chú
Đặt cọc ký túc xá 5000 peso Được hoàn lại sau khi kết thúc khóa
SSP 6500 peso Đem theo 2 ảnh thẻ size passport
ACR 3400 peso Dành cho học sinh ở trên 59 ngày
CRTV 2000 peso Dành cho học sinh ở trên 6 tháng
ECC 500 peso Dành cho học sinh ở trên 6 tháng
Tài liệu học 600- 1500 peso per book Tùy trình độ
Utility fee 1200 peso Dành cho các dịch vụ nấu ăn hồ bơi
Tiền điện 15 peso per a kw Tùy vào lượng sử dụng
Tiền nước 600 peso/ person/4weeks
Gia hạn Visa Lần 1 30 ngày 3800 peso
Lần 2 30 ngày 4300 peso
60 ngày 5200 peso
Lần 3 30 ngày 3000 peso
60 ngày 4200 peso
Lần 4 30 ngày 3000 peso
Lần 5 30 ngày 4300 peso

Theo nguồn: Trường Anh ngữ CIEC